Nội dung bài viết xe
- 1 GIỚI THIỆU THACO TF230 TẬP LÁI – ĐÀO TẠO LÁI XE HẠNG B
- 2 GIÁ XE TẢI THACO FRONTIER TF230 GIÁ BAO NHIÊU
- 3 NGOẠI THẤT THACO TF230 TẬP LÁI – ĐÀO TẠO LÁI XE HẠNG B
- 4 NỘI THẤT THACO TF230 TẬP LÁI HẠNG B
- 5 ƯU ĐIỂM NỔI BẬT THACO TF230 TẬP LÁI HẠNG B
- 6 Thông Số Kỹ Thuật Thaco TF230 Tập Lái
- 7 Bảo hành chính hãng
- 8 Liên hệ mua xe THACO TF230
GIỚI THIỆU THACO TF230 TẬP LÁI – ĐÀO TẠO LÁI XE HẠNG B
Xe tải Thaco TF230 Tập Lái được trang bị động cơ DAM16KR công nghệ MITSUBISHI Nhật Bản. tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Đây là dòng động cơ phun xăng điện tử đa điểm, vận hành mạnh mẽ, ít tiêu hao nhiên liệu. Độ bền cao, giúp khai thác tối đa khả năng chuyên chở, tăng hiệu quả kinh tế. Với ưu thế nhỏ gọn, công suất lớn. Thaco TF230 được tăng sức kéo và khả năng leo dốc. Tăng tốc nhanh hơn phù hợp khi vận hành trên đường cao tốc cũng như đường địa hình phức tạp. Đáp ứng nhu cầu vận chuyển của nhiều đối tượng khách hàng ở những vùng miền có điều kiện giao thông đa dạng.

xem thêm tại Youtube: HoangxetaiThaco
GIÁ XE TẢI THACO FRONTIER TF230 GIÁ BAO NHIÊU
| Giá Xe Thaco Frontier TF230 Thùng Lửng: | 252.000.000 VNĐ |
| Giá Xe Thaco Frontier TF230 Thùng Mui Bạt Inox430: | 267.500.000 VNĐ |
| Giá Xe Thaco Frontier TF230 Mui Bạt Cánh Dơi Inox430: | 269.500.000 VNĐ |
| Giá Xe Thaco Frontier TF230 Thùng Kín Inox430: | 280.000.000 VNĐ |
| Giá Xe Thaco Frontier TF230 Thùng Kín Bán Hàng Lưu Động Inox430: | 306.800.000 VNĐ |
NGOẠI THẤT THACO TF230 TẬP LÁI – ĐÀO TẠO LÁI XE HẠNG B
Cabin Xe tải Thaco Frontier TF230 thiết kế mới sang trọng, tạo điểm nhấn mạnh mẽ, năng động. Được thiết dạng khí động học giúp giảm lực cản gió, nhỏ gọn, hiện đại. trang bị đèn pha Halogen cực sáng, giúp tài xế quan sát tốt hơn khi đi ban đêm. Xe Tải Thaco Frontier TF230 được lắp ráp trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Hàn Quốc. Cabin và thân xe được nhúng tĩnh điện chống ăn mòn. Màu sơn đa dạng theo yêu cầu khách hàng. Sản phẩm phong phú về chủng loại xe và mẫu mã thùng.
Ngoài xe tải với 3 loại thùng gồm thùng lửng, thùng kín, Thùng Cánh Dơi, Tập Lái, thùng mui bạt. Còn có xe thùng thiết kế theo yêu cầu. (như xe bán hàng lưu động, bán cafe, xe giới thiệu sản phẩm,…).
NỘI THẤT THACO TF230 TẬP LÁI HẠNG B
Khoang cabin Xe tải Thaco tf230 được thiết kế khoa học. Với bố trí nội thất trong khoang lái hợp lý, tạo cảm giác thoải mái cho bác tài. Xe trang bị tay lái gật gù giúp điều chỉnh tư thế lái phù hợp nhất. Trang bị Màn hình AVN cảm ứng, Camera lùi, điều hòa cabin, kính chỉnh điện, Radio + USB, giúp tài xế thư giãn khi lái xe. Ghế da simili tiêu chuẩn Hàn Quốc cao cấp.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT THACO TF230 TẬP LÁI HẠNG B
Xe Tải Thaco TF230 sử dụng động cơ DAM16KR. Công nghệ Mitsubishi Nhật Bản đạt tiêu chuẩn Euro 5. Động cơ phun xăng điện tử đời mới tiết kiệm nhiên liệu. Dung tích Xi lanh 1.597 cc sản sinh Công suất: 122 Ps/6,000 (vòng/phút); Hộp số sàn 5 số tiến, 1 số lùi. Hộp số Xe tải Thaco 990kg được chế tạo từ vật liệu có độ bền cao; Giúp truyền tải hiệu quả, hạn chế tiếng ồn, rất phù hợp khi lưu thông trong thành phố. Sản phẩm bền bỉ với kết cấu khung gầm loại gia cường; Các chi tiết lắp ráp đồng bộ, thông số kỹ thuật phù hợp với yêu cầu vận hành.
Hệ thống phanh thủy lực 2 dòng. Bánh xe trang bị chống bó cứng ABS trước phanh đĩa, bánh sau phanh tang trống. Bộ điều chỉnh lực phanh theo tải trọng. Cùng với hệ thống giảm chấn trước, sau giúp xe vận hành an toàn, êm ái.

Thông Số Kỹ Thuật Thaco TF230 Tập Lái
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | THÔNG SỐ | |
| Loại xe | – | THACO TF230-TL1 (xe tập lái) | |
| Công thức bánh xe | – | 4×2 | |
| KÍCH THƯỚC | |||
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.780 | |
| Kích thước tổng thể | mm | 4.905 x 1.840 x 2.500 | |
| Kích thước lọt lòng thùng | mm | 2.800 x 1.650 x 1.600 | |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 1.450/1.455 | |
| KHỐI LƯỢNG | |||
| Khối lượng bản thân | kg | ~ 1.340 | |
| Khối lượng chuyên chở cho phép | kg | ~1050 | |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 2.520 | |
| Số người trong cabin | – | 02 | |
| ĐỘNG CƠ | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | – | Euro 5 | |
| Nhãn hiệu động cơ | – | DAM16KR | |
| Kiểu loại | – | Xăng, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Dung tích xilanh | cc | 1.597 | |
| Công suất cực đại/số vòng quay | Ps/rpm | 122/6.000 | |
| Momen cực đại/ số vòng quay | N.m/rpm | 158/4.400 – 5.200 | |
| HỘP SỐ | |||
| Hộp số | Model | – | DAT18R |
| Kiểu loại | – | Cơ khí, 05 số tiến, 01 số lùi | |
| KHUNG GẦM | |||
| Hệ thống treo | Trước | – | Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | ||
| Hệ thống phanh (trước/sau) | – | Đĩa/tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không, có ABS, có cơ cấu phanh phụ | |
| Hệ thống lái | – | Thanh răng – bánh răng, trợ lực điện | |
| Lốp xe (trước/ sau) | – | 175/70R14LT |
Kết Cấu Thùng xe Thaco TF230 Tập Lái
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | THÔNG SỐ | |
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | |||
| Khả năng leo dốc | % | 41,3 | |
| Bán kính quay vòng | m | 5,5 | |
| Tốc độ cực đại | km/h | 96 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 43 | |
| TRANG BỊ | |||
| Điều hòa | – | Điều hòa 2 chiều | |
| Kính cửa chỉnh điện | – | Có trang bị | |
| Màn hình AVN | – | Màn hình 7’ | |
| Camera lùi | – | Có trang bị | |
| KẾT CẤU THÙNG | |||
| Mảng sàn | Tôn sàn | – | Tôn sàn thép cán sóng |
| Đà thùng | – | Đà dọc thép hộp, đà ngang thép nhấn định hình | |
| Mui thùng | – | Vách trần vách ngoài 1 lớp, bên dưới có bố trí tấm cách nhiệt chống nóng. | |
| Mặt dựng | – | Vách mặt dựng 01 lớp, có thiết kế khung cửa để thuận tiện quan sát phía sau thùng xe | |
| Mảng hông | – | Vách mảng hông 1 lớp, Phía trên vách thiết kế khung lưới mắt cáo để bảo vệ an toàn cho học viên và học viên có thể quan sát xung quanh | |
| Mảng sau | – | Mở 01 bửng sau, trụ sau có bố trí tay nắm thuận tiện lên xuống thùng | |
| Trang bị | – | 02 dãy ghế ngồi 2 bên thùng, dãy ghế có thể gập lại khi không sử dụng, có bố trí dây đai an toàn ở 2 dãy ghế |
Bảo hành chính hãng
- Bảo hành 3 năm hoặc 100.000km tùy theo điều kiện nào tới trước
- Ưu đãi cho Khách Hàng Miễn phí: Nhớt máy, lọc nhớt và công kiểm tra tại 2.000km đầu tiên.
- Lọc nhớt và công kiểm tra tại 10.000km và 20.000km.
Liên hệ mua xe THACO TF230
Hotline: 0901.757.716













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.