THACO LINKER SỐ TỰ ĐỘNG – 2 TẤN / 3.5 TẤN BÁN TỰ ĐỘNG
THACO LINKER SỐ TỰ ĐỘNG là dòng xe tải thế hệ mới của THACO, hướng đến nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng với tải trọng 2 tấn và 3.5 tấn. Xe nổi bật với thiết kế hiện đại, động cơ Diesel WEICHAI, khả năng vận hành ổn định và đặc biệt là hộp số bán tự động 6 số tiến, giúp việc điều khiển xe thuận tiện hơn trong quá trình vận chuyển hàng hóa.
Với kích thước thùng hàng dài khoảng 4,45 mét, THACO LINKER phù hợp cho vận chuyển hàng hóa tại đô thị, liên tỉnh, phân phối hàng hóa và nhiều ngành nghề kinh doanh khác.

THACO LINKER SỐ TỰ ĐỘNG 2 TẤN / 3.5 TẤN CÓ GÌ NỔI BẬT?
1. Tải trọng đa dạng – đáp ứng nhiều nhu cầu vận chuyển
THACO LINKER SỐ TỰ ĐỘNG được phát triển với các phiên bản tải trọng phù hợp nhiều nhu cầu sử dụng, trong đó nổi bật là:
- THACO LINKER 2 tấn
- THACO LINKER 3.5 tấn
- Khối lượng toàn bộ tùy phiên bản: 4.995 – 6.900 kg
- Cabin thiết kế 3 chỗ ngồi, kể cả người lái.
- Kích thước lòng thùng: 4.450 x 1.950 x 2.095 mm.
Nhờ tải trọng đa dạng, khách hàng có thể lựa chọn phiên bản phù hợp với loại hàng hóa và tần suất vận chuyển.
xem thêm tại Youtube: HoangxetaiThaco
2. Động cơ WEICHAI 2.3L mạnh mẽ, tiết kiệm
THACO LINKER sử dụng động cơ Diesel WEICHAI WP2.3Q140E50, dung tích 2.289 cm³, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp và phun nhiên liệu điều khiển điện tử.
Thông số động cơ:
- Model: WEICHAI WP2.3Q140E50
- Dung tích: 2.289 cm³
- Công suất cực đại: 140 Ps tại 3.200 vòng/phút
- Mô-men xoắn cực đại: 320 Nm tại 1.600 – 2.400 vòng/phút
- Động cơ Diesel 4 xi-lanh
- Turbo tăng áp
- Phun nhiên liệu điện tử Common Rail
Mô-men xoắn đạt 320 Nm trong dải vòng tua 1.600 – 2.400 vòng/phút giúp xe có khả năng đáp ứng tốt khi chở hàng và vận hành trên nhiều điều kiện đường khác nhau.
3. THACO LINKER Số bán tự động – 6 số tiến
Một điểm đáng chú ý trên THACO LINKER là hệ thống truyền động với hộp số bán tự động 6 số tiến và 1 số lùi.
Hộp số giúp tối ưu khả năng truyền lực của động cơ, đồng thời mang đến trải nghiệm điều khiển thuận tiện hơn so với hộp số sàn truyền thống.
Thông số hộp số:
- Bán tự động
- 6 số tiến + 1 số lùi
- Tỷ số truyền chính: 4,333
- Ly hợp: đĩa ma sát đơn, điều khiển điện
Đây là lựa chọn phù hợp với khách hàng thường xuyên lái xe trong môi trường đô thị, giao hàng nhiều điểm hoặc phải vận hành xe trong thời gian dài.

4. Thùng hàng Thaco Linker Số Tự Động dài 4,45 mét – tối ưu khả năng chuyên chở
THACO LINKER có kích thước lọt lòng thùng tiêu chuẩn: 4.450 mm
Khách hàng có thể lựa chọn nhiều loại thùng tùy mục đích sử dụng:
Thùng lửng
Kích thước:
4.450 x 1.950 x 410 mm
Thể tích khoảng 3,56 m³.
Phù hợp chở sắt thép, vật liệu xây dựng, máy móc, nông sản và hàng hóa cần bốc dỡ bằng cẩu hoặc từ phía trên.
Thùng kín
Kích thước:
4.450 x 1.950 x 2.095 mm
Thể tích khoảng 18,18 m³.
Thùng kín phù hợp vận chuyển hàng tiêu dùng, hàng điện máy, hàng nội thất, hàng đóng thùng và các loại hàng hóa cần hạn chế tác động của thời tiết.
Thùng mui bạt
Kích thước:
4.450 x 1.950 x 2.095 mm
Thể tích khoảng 18,18 m³.
Thùng mui bạt giúp linh hoạt trong việc bốc dỡ hàng hóa, đồng thời có khả năng che chắn hàng hóa trong quá trình vận chuyển.

5. Hệ thống phanh có ABS – tăng khả năng kiểm soát
THACO LINKER được trang bị hệ thống phanh thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không và ABS.
Thông số hệ thống phanh:
- Phanh chính: Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, ABS
- Phanh dừng: Tang trống, cơ khí, cáp kéo
- Phanh hỗ trợ: Phanh khí xả
Hệ thống phanh được kết hợp cùng ABS giúp hỗ trợ kiểm soát xe trong quá trình phanh, đặc biệt khi xe chở hàng và vận hành trên các tuyến đường có mật độ giao thông cao.
6. Khung gầm chắc chắn – phù hợp vận chuyển hàng hóa
THACO LINKER sử dụng hệ thống treo trước và sau dạng phụ thuộc, kết hợp nhíp lá và giảm chấn thủy lực.
- Treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Lốp trước và sau: 7.00R16
Thiết kế hệ thống treo này phù hợp với đặc thù xe tải thường xuyên vận chuyển hàng hóa và hoạt động trên nhiều loại mặt đường.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT THACO LINKER SỐ TỰ ĐỘNG
| Hạng mục | Thông số | ||
|---|---|---|---|
| Kích thước lòng thùng | 4.450 x 1.950 x 2.095 mm | ||
| Chiều dài cơ sở | 3.400 mm | ||
| Vết bánh trước/sau | 1.577 / 1.586 mm | ||
| Khối lượng bản thân chassis | 2.255 kg | ||
| Tải trọng | 1.900 / 3.490 kg | ||
| Khối lượng toàn bộ | 4.995 / 6.900 kg | ||
| Số người cho phép | 3 người | ||
| Động cơ | WEICHAI WP2.3Q140E50 | ||
| Dung tích động cơ | 2.289 cm³ | ||
| Công suất cực đại | 140 Ps / 3.200 rpm | ||
| Mô-men xoắn cực đại | 320 Nm / 1.600 – 2.400 rpm | ||
| Hộp số | Bán tự động, 6 số tiến + 1 số lùi | ||
| Tỷ số truyền chính | 4,333 | ||
| Lốp | 7.00R16 | ||
| Độ vượt dốc lớn nhất | 38% | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 6,76 m | ||
| Tốc độ lớn nhất | 103,68 km/h | ||
| Dung tích bình nhiên liệu | 100 lít |
BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG
- Bảo hành: 36 tháng hoặc 150.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.
- 2.000 km: Miễn phí thay nhớt máy, lọc nhớt và công kiểm tra.
- 10.000 – 20.000 km: Miễn phí công kiểm tra xe.
HOTLINE: 0901.757.716 để được phục vụ tốt nhất.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.